nồng đượm
Định nghĩa
- Tính từ:
- Chỉ tình cảm, cảm xúc sâu sắc, tha thiết và mãnh liệt: "nồng đượm" dùng để miêu tả một thứ tình cảm không chỉ nồng nàn, đậm đà mà còn thấm sâu, lan tỏa một cách sâu sắc và đầy đặn.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Tình yêu của họ thật nồng đượm. (Tình yêu của họ vừa tha thiết, mãnh liệt vừa sâu sắc, đầy đặn.)
- Bài thơ chứa đựng tình cảm nồng đượm với quê hương. (Bài thơ thể hiện tình yêu quê hương một cách sâu đậm và thiết tha.)
- Lời chúc mừng của ông ấy nghe thật nồng đượm tình đồng nghiệp. (Lời chúc của ông ấy chứa chan tình cảm đồng nghiệp chân thành và sâu sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "nồng đượm" thường đi kèm với các danh từ chỉ tình cảm: như "tình yêu", "tình người", "tình đồng chí", "tình quê", "cảm xúc", "thiết tha".
- Mối quan hệ giữa họ được xây dựng trên tình bạn nồng đượm.
- Dùng trong văn chương, thơ ca để tăng tính biểu cảm: Từ này mang sắc thái trang trọng, giàu hình ảnh, thường xuất hiện trong ngôn ngữ văn học hơn là hội thoại thông thường.
- Không khí ngày hội làng thật nồng đượm tình làng nghĩa xóm.
Biến thể và từ gần giống
- Nồng nàn (tính từ): thiết tha, mãnh liệt (thường nhấn mạnh cường độ cao của tình cảm). "Nồng đượm" nhấn mạnh thêm chiều sâu và sự đầy đặn.
- Đậm đà (tính từ): sâu sắc, thắm thiết (thường dùng cho tình cảm hoặc hương vị). "Nồng đượm" có phần thiên về sự mãnh liệt hơn.
- Tha thiết (tính từ): mong mỏi, khát khao sâu sắc. "Nồng đượm" bao hàm cả sự tha thiết lẫn sự nồng nhiệt.
- Sâu đậm (tính từ): sâu sắc và bền chặt. "Nồng đượm" gần nghĩa nhưng thiên về cảm xúc mãnh liệt hơn.
Từ đồng nghĩa
- Sâu nặng: (tình cảm) sâu sắc và nặng tình.
- Mặn nồng: (tình cảm) đậm đà và nồng thắm.
- Thắm thiết: sâu sắc và đằm thắm.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
- "Nồng ấm tình người": cụm từ thường dùng để chỉ tình cảm con người ấm áp, chân thành và sâu sắc. "Nồng đượm" có thể thay thế "nồng ấm" trong ngữ cảnh trang trọng hơn.
- Những cử chỉ giúp đỡ trong lúc khó khăn thật nồng đượm tình người.